Hàm số lượng giác cơ bản

1.Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt  Cung Giá trị lượng giác O (${0^0}$) \(\frac{\pi}{6}\) (${30^0}$) \(\frac{\pi}{4}\) (${45^0}$) \(\frac{\pi}{3}\) (${60^0}$) \(\frac{\pi}{2}\) (${90^0}$) \(\sin x\) O \(\frac{1}{2}\) \(\frac{\sqrt{2}}{2}\) \(\frac{\sqrt{3}}{2}\) 1 \(\cos x\) 1 \(\frac{\sqrt{3}}{2}\) \(\frac{\sqrt{2}}{2}\) \(\frac{1}{2}\) O \(\tan x\) O \(\frac{\sqrt{3}}{3}\) 1 \(\sqrt{3}\) || \(\cot x\) || \(\sqrt{3}\) Đọc tiếp…

GIỚI HẠN HÀM SỐ-P2

B. BÀI TẬP Bài 1. Dùng định nghĩa tìm các giới hạn sau: a) \(\underset{x\rightarrow 4}{lim}\frac{x+1}{3x – 2}\); b) \(\underset{x \rightarrow +\infty }{lim}\frac{2-5x^{2}}{x^{2}+3}\). Giải a) Hàm số \(f(x) = \frac{x +1}{3x – 2}\) xác định trên \(\mathbb R\backslash \left\{ {{2 \over 3}} \right\}\) và ta có \(x = 4 \in \left( {{2 \over 3}; Đọc tiếp…

Translator-Dịch »